TanroDictionary Sổ từ

coparcener

/koʊˈpɑːrsənɜː/

Anh
0

coparcener là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người cùng thừa kế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người cùng thừa kế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Each coparcener shared the family land.