TanroDictionary

copartner

/ˈkoʊˌpɑrtnɜːr/

Anh
0

copartner là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người chung cổ phần (trong việc kinh doanh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chung cổ phần (trong việc kinh doanh).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a copartner in the shop.