Nghĩa tiếng Việt
- Người sao lục, người chép lại.danh từEN-VI Dict
- Người bắt chước, người mô phỏng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The copier typed the letter again.
-
He is a copier of the old master.
/ˈkɒpiə(r)/
copier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người sao lục, người chép lại; Người bắt chước, người mô phỏng.
The copier typed the letter again.
He is a copier of the old master.