Nghĩa tiếng Việt
- Việc tạo thành chất đồng trùng hợp.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The factory used copolymerization for the plastic.
/ˌkoʊpəˌlɪmərəˈzeɪʃən/
copolymerization là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Việc tạo thành chất đồng trùng hợp.
The factory used copolymerization for the plastic.