Nghĩa tiếng Việt
- Tạo thành chất đồng trùng hợp.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They copolymerize the chemicals in a lab.
/copəˈlɪməˌrɑɪz/
copolymerize là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tạo thành chất đồng trùng hợp.
They copolymerize the chemicals in a lab.