TanroDictionary

copra

/ˈkɒprə/

Anh
0

copra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùi dừa khô.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùi dừa khô.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The factory dried copra before shipping it.