/ˈkɒprə/
copra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cùi dừa khô.
The factory dried copra before shipping it.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm