Nghĩa tiếng Việt
- Sự viết vẽ về những đề tài tục tĩu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book covered coprology in art.
/ˈkɑːprəˌlɔːɡi/
coprology là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự viết vẽ về những đề tài tục tĩu.
The book covered coprology in art.