TanroDictionary

coptic

/ˈkɑːptɪk/

Anh
0

coptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngôn ngữ phổ biến trong Giáo hội Ai Cập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She studied coptic at university.