TanroDictionary Sổ từ

coracoid

/ˈkɔrəˌkɔɪd/

Anh
0

coracoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng xương quạ; Xương quạ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng xương quạ.tính từEN-VI Dict
  2. Xương quạ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coracoid bone helps support the shoulder.

  2. The coracoid was easy to see in the model.