TanroDictionary Sổ từ

corban

/ˈkɔrˌbæn/

Anh
0

corban là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the corban today.