Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của corkđộng từEN-VI Dict
- Có mùi nút chai (rượu).tính từEN-VI Dict
- Đóng bằng nút chai.tính từEN-VI Dict
- Bôi đen bằng than bần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bottle was corked tightly.
-
The wine tasted corked and stale.
-
The corked jar stayed fresh.
-
The artist used a corked board.