Nghĩa tiếng Việt
- Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The corner-boy ran past the street lights.
/ˈkɔrnɜːˈbɔɪ/
corner-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).
The corner-boy ran past the street lights.