TanroDictionary Sổ từ

corner-boy

/ˈkɔrnɜːˈbɔɪ/

Anh
0

corner-boy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Du côn, lưu manh; kẻ sống đầu đường xó chợ ((cũng) corner-man).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The corner-boy ran past the street lights.