TanroDictionary Sổ từ

cornopean

/ˌkɔːrˈnəʊpiːən/

Anh
0

cornopean là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kèn coonê.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kèn coonê.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cornopean gave a bright note.