Nghĩa tiếng Việt
- Lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The coronation drew a large crowd.
/ˌkɒrəˈneɪʃn/
coronation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lễ lên ngôi; lễ đăng quang; lễ đội mũ lên đầu.
The coronation drew a large crowd.