TanroDictionary Sổ từ

coronoid

/ˈkɔːrəˌnɔɪd/

Anh
0

coronoid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vẹt hình mỏ quạ (mỏm xương).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẹt hình mỏ quạ (mỏm xương).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coronoid bone was visible in the scan.