Nghĩa tiếng Việt
- Tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He rejected the idea of pure corporealiti.
/ˌkɔrˌpɔriˈæləti/
corporeality là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính vật chất, tính cụ thể, tính hữu hình.
He rejected the idea of pure corporealiti.