TanroDictionary Sổ từ

corposant

/ˈkɔrpəˌsænt/

Anh
0

corposant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A corposant flashed on the mast in the storm.