Nghĩa tiếng Việt
- Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her corpulency made fast walking tiring.
/ˈkɔːrpjələnsiː/
corpulency là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.
Her corpulency made fast walking tiring.