TanroDictionary Sổ từ

corpuscle

/ˈkɔːpʌsl/

Anh
0

corpuscle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tiểu thể; Hạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiểu thể.danh từEN-VI Dict
  2. Hạt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A corpuscle moved through the sample.

  2. A corpuscle helped the team.