TanroDictionary Sổ từ

correctional

/kəˈrekʃənl/

Anh
0

correctional là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sửa chữa, hiệu chỉnh; Trừng phạt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sửa chữa, hiệu chỉnh.tính từEN-VI Dict
  2. Trừng phạt.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The correctional setting helped him fix his study habits.

  2. She chose a correctional approach, not a harsh one.