TanroDictionary Sổ từ

correction signal

/kəˈrɛkʃən ˈsɪɡnəl/

Anh
0

correction signal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tín hiệu chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tín hiệu chỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The correction signal was useful in class.