TanroDictionary Sổ từ

correction factor

/kəˈrɛkʃən ˈfæktɜː/

Anh
0

correction factor là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ số điều chỉnh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hệ số điều chỉnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The correction factor was important at work.