TanroDictionary Sổ từ

corrie

/ˈkɒri/

Anh
0

corrie là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thung lũng vòng (ven sườn núi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thung lũng vòng (ven sườn núi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We hiked down into the corrie.