TanroDictionary Sổ từ

corroboratory

/kəˈɑːbəˌtɔːri/

Anh
0

corroboratory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His remark was corroboratory and supported the report.