Nghĩa tiếng Việt
- Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His remark was corroboratory and supported the report.
/kəˈɑːbəˌtɔːri/
corroboratory là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm.
His remark was corroboratory and supported the report.