TanroDictionary Sổ từ

corruptibility

/kəˈpʌktəˌbɪlti/

Anh
0

corruptibility là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ; Tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc; Tính dễ thối nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ.danh từEN-VI Dict
  2. Tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc.danh từEN-VI Dict
  3. Tính dễ thối nát.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His corruptibiliti made people doubt his promises.

  2. The book warns about corruptibiliti in young minds.

  3. The report discussed the corruptibiliti of the system.