Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corrupt.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Corrupting data can break the system.
/kərˈʌptɪŋ/
corrupting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của corrupt.
Corrupting data can break the system.