TanroDictionary Sổ từ

cortical

/ˈkɔːtɪkl/

Anh
0

cortical là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) vỏ; (thuộc) vỏ não.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) vỏ.tính từEN-VI Dict
  2. (thuộc) vỏ não.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cortical layer protects the inside of the stem.

  2. Doctors studied the cortical area of the brain.