TanroDictionary Sổ từ

cosher

/ˈkɒʃə(r)/

Anh
0

cosher là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nâng niu, chiều chuộng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nâng niu, chiều chuộng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She likes to cosher her little brother.