TanroDictionary Sổ từ

cosmic

/ˈkɒzmɪk/

Anh
0

cosmic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vũ trụ; Rộng lớn, khổng lồ; Có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vũ trụ.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng lớn, khổng lồ.tính từEN-VI Dict
  3. Có thứ tự, có trật tự, có tổ chức, hài hoà.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Scientists study the effects of cosmic rays.

  2. They discussed the cosmic size of the galaxy.

  3. The room had a cosmic and calm design.

  4. cosmic rays

    tia vũ trụ