Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cosset.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was cossetting the puppy after the long walk.
/ˈkɑːsɪtɪŋ/
cossetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cosset.
She was cossetting the puppy after the long walk.