Nghĩa tiếng Việt
- Giá sản xuất cộng với tiền lãi vừa phải.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They chose a cost-plus contract for the job.
/ˈkɔstˈpləs/
cost-plus là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá sản xuất cộng với tiền lãi vừa phải.
They chose a cost-plus contract for the job.