TanroDictionary Sổ từ

costive

/ˈkɑːstɪv/

Anh
0

costive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Táo bón; Keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn; Viết khó khăn, diễn đạt không thanh thoát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Táo bón.tính từEN-VI Dict
  2. Keo kiệt, hà tiện, bủn xỉn.tính từEN-VI Dict
  3. Viết khó khăn, diễn đạt không thanh thoát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She felt costive after the long trip.

  2. His costive habits made him avoid gifts.

  3. The report felt costive and hard to read.