TanroDictionary Sổ từ

costumed

/ˈkɒstjuːmd/

Anh
0

costumed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của costume; Mặc y phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của costumeđộng từEN-VI Dict
  2. Mặc y phục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They costumed the actors for the play.

  2. The costumed dancers entered the stage.