Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The family feared cot-death in the nursery.
/ˈkɑːtˈdɛθ/
cot-death là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng trẻ con ngủ rồi chết luôn.
The family feared cot-death in the nursery.