TanroDictionary

couch

/kaʊtʃ/

Anh
0

couch là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trường kỷ, đi văng; Giường; Hang (chồn, cáo... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trường kỷ, đi văng.danh từEN-VI Dict
  2. Giường.danh từEN-VI Dict
  3. Hang (chồn, cáo... ).danh từEN-VI Dict
  4. Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).danh từEN-VI Dict
  5. Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.động từEN-VI Dict
  6. Diễn đạt, diễn tả.động từEN-VI Dict
  7. Ẩn, che đậy.động từEN-VI Dict
  8. Đánh màng, đánh mộng (mắt).động từEN-VI Dict
  9. Đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công).động từEN-VI Dict
  10. Rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm.động từEN-VI Dict
  11. Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).động từEN-VI Dict
  12. Ẩn náu, núp trốn.động từEN-VI Dict
  13. Nằm phục kích.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old couch was soft and wide.

  2. She sat on a couch of pain for hours.

  3. A fox hid in its couch near the hill.

  4. The grain lay on the couch to sprout.

  5. He couching on the grass watched the clouds.