Nghĩa tiếng Việt
- Trường kỷ, đi văng.danh từEN-VI Dict
- Giường.danh từEN-VI Dict
- Hang (chồn, cáo... ).danh từEN-VI Dict
- Chỗ rải ủ lúa mạch (để làm rượu bia).danh từEN-VI Dict
- Động tính từ quá khứ) nằm xuống, nằm dài ra.động từEN-VI Dict
- Diễn đạt, diễn tả.động từEN-VI Dict
- Ẩn, che đậy.động từEN-VI Dict
- Đánh màng, đánh mộng (mắt).động từEN-VI Dict
- Đặt ngang (ngọn giáo, để chuẩn bị tấn công).động từEN-VI Dict
- Rải ủ (lúa mạch) cho nẩy mầm.động từEN-VI Dict
- Nằm, nằm dài ra (thú dữ trong hang).động từEN-VI Dict
- Ẩn náu, núp trốn.động từEN-VI Dict
- Nằm phục kích.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old couch was soft and wide.
-
She sat on a couch of pain for hours.
-
A fox hid in its couch near the hill.
-
The grain lay on the couch to sprout.
-
He couching on the grass watched the clouds.