TanroDictionary Sổ từ

Couch potato

/kaʊtʃ pəˈteɪˌtoʊ/

Anh
0

Couch potato là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lười biếng suốt ngày dán mắt vào tivi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lười biếng suốt ngày dán mắt vào tivi.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He became a couch potato after retiring from work.