TanroDictionary Sổ từ

couchette

/kuːˈʃet/

Anh
0

couchette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giường, cuset (ở trong toa xe lửa).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giường, cuset (ở trong toa xe lửa).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He slept in a couchette on the night train.