Nghĩa tiếng Việt
- Chứng ho; sự ho; tiếng ho.danh từEN-VI Dict
- Ho.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has a bad cough because of the cold weather.
-
The team had to cough the system.
-
to have a bad cough
bị ho nặng
/kɒf/
cough là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chứng ho; sự ho; tiếng ho; Ho.
He has a bad cough because of the cold weather.
The team had to cough the system.
to have a bad cough
bị ho nặng