Nghĩa tiếng Việt
- Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A count-down helped the team.
/ˈkɑʊntˈdɑʊn/
count-down là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đếm từ 10 đến 0 (để cho nổ, cho xuất phát, khi thử bom nguyên tử, khi phóng vệ tinh... ).
A count-down helped the team.