Nghĩa tiếng Việt
- Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
- Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He won by count-out after ten seconds.
-
The meeting ended in a count-out.