TanroDictionary Sổ từ

count-out

/ˈkɑʊntˈɑʊt/

Anh
0

count-out là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh); Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đếm từ 1 dến 10 (quyền Anh).danh từEN-VI Dict
  2. Sự hoãn họp (khi chỉ có dưới 40 nghị viên có mặt) (nghị viện Anh) ((cũng) count).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He won by count-out after ten seconds.

  2. The meeting ended in a count-out.