TanroDictionary Sổ từ

counter-pace

/ˈkɑʊntɜːˈpeɪs/

Anh
0

counter-pace là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thủ đoạn (chiến lược) đối phó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thủ đoạn (chiến lược) đối phó.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She saw the counter-pace yesterday.