Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterbalance.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is counterbalancing the heavy box with care.
/kˈaʊntəbˌælənsɪŋ/
counterbalancing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterbalance.
She is counterbalancing the heavy box with care.