TanroDictionary Sổ từ

counterblast

/ˈkaʊntəblɑːst/

Anh
0

counterblast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời tuyên bố phản đối kịch liệt; sự phản kháng kịch liệt; Cơn gió ngược.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lời tuyên bố phản đối kịch liệt; sự phản kháng kịch liệt.danh từEN-VI Dict
  2. Cơn gió ngược.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His speech drew a strong counterblast from readers.

  2. A cold counterblast hit us at the door.