TanroDictionary Sổ từ

countercheck

/ˌtʃɛk/

Anh
0

countercheck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở; Sự chống lại, cái cản trở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.danh từEN-VI Dict
  2. Sự chống lại, cái cản trở.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A quick check gave a countercheck to the error.

  2. Her notes acted as a countercheck.