Nghĩa tiếng Việt
- Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở.danh từEN-VI Dict
- Sự chống lại, cái cản trở.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A quick check gave a countercheck to the error.
-
Her notes acted as a countercheck.
/ˌtʃɛk/
countercheck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự chặn lại, sự cản trở, sự ngăn trở; Sự chống lại, cái cản trở.
A quick check gave a countercheck to the error.
Her notes acted as a countercheck.