TanroDictionary Sổ từ

counterclockwise

/ˌkaʊntəˈklɒkwaɪz/

Anh
0

counterclockwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược chiều kim đồng hồ. (không thể so sánh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược chiều kim đồng hồ. (không thể so sánh)DEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Turn the wheel counterclockwise to open it.