Nghĩa tiếng Việt
- Ngược chiều kim đồng hồ. (không thể so sánh)DEN-VI Dict
Ví dụ
-
Turn the wheel counterclockwise to open it.
/ˌkaʊntəˈklɒkwaɪz/
counterclockwise là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngược chiều kim đồng hồ. (không thể so sánh).
Turn the wheel counterclockwise to open it.