Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterfeit.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is counterfeiting coins in the shed.
/ˈkaʊntəfɪtɪŋ/
counterfeiting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counterfeit.
He is counterfeiting coins in the shed.