Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counter.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is countering his point with facts.
/kˈaʊntərɪŋ/
countering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của counter.
She is countering his point with facts.