Nghĩa tiếng Việt
- Phản kháng; phản đối; chống lại.động từEN-VI Dict
- Sự phản kháng; sự phản đối; sự chống lại.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The workers counterstand the unfair change.
-
There was strong counterstand to the new rule.