Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của course.động từEN-VI Dict
- Cuộc săn thỏ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The river was coursing through the valley.
-
Coursing kept the dogs moving fast.
/ˈkɔːsɪŋ/
coursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của course; Cuộc săn thỏ.
The river was coursing through the valley.
Coursing kept the dogs moving fast.