TanroDictionary Sổ từ

coursing

/ˈkɔːsɪŋ/

Anh
0

coursing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của course; Cuộc săn thỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của course.động từEN-VI Dict
  2. Cuộc săn thỏ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The river was coursing through the valley.

  2. Coursing kept the dogs moving fast.