TanroDictionary Sổ từ

courter

/kˈɜːtə/

Anh
0

courter là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người xu nịnh, người cầu khẩn; Người cầu hôn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người xu nịnh, người cầu khẩn.danh từEN-VI Dict
  2. Người cầu hôn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The courter praised her to gain favor.

  2. He was a shy courter of her hand.